TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同甘苦

tónggānkǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỒNG CAM KHỔ

同甘苦 nghĩa là chia sẻ vui buồn.

Nghĩa của 同甘苦

tónggānkǔ

ĐỒNG CAM KHỔ
  1. Chia sẻ vui buồn
  2. Cùng nhau trải qua thời kỳ tốt đẹp và khó khăn
  3. Tương tự 同甘共苦

Câu hỏi thường gặp

同甘苦 nghĩa là gì?

同甘苦 (tónggānkǔ) nghĩa là chia sẻ vui buồn.

同甘苦 đọc thế nào?

同甘苦 đọc là tónggānkǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 同甘苦 là gì?

Âm Hán Việt của 同甘苦 là "đồng cam khổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.