同盟军 (tóngméngjūn) nghĩa là đồng minh, lực lượng đồng minh.
同盟军 đọc thế nào?
同盟军 đọc là tóngméngjūn (pinyin).
Âm Hán Việt của 同盟军 là gì?
Âm Hán Việt của 同盟军 là "đồng minh quân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.