TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同盟

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
tóngméng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỒNG MINH

同盟 nghĩa là liên minh.

Nghĩa của 同盟

tóngméng

ĐỒNG MINHĐộng từ, Danh từ
  1. Liên minh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 同盟

Đồng nghĩa

Từ ghép có 同盟

Câu hỏi thường gặp

同盟 nghĩa là gì?

同盟 (tóngméng) nghĩa là liên minh.

同盟 đọc thế nào?

同盟 đọc là tóngméng (pinyin).

Âm Hán Việt của 同盟 là gì?

Âm Hán Việt của 同盟 là "đồng minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.