同盟
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
同盟 nghĩa là liên minh.
Nghĩa của 同盟
tóngméng
ĐỒNG MINHĐộng từ, Danh từ- Liên minh
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 同盟
Đồng nghĩa
Từ ghép có 同盟
Câu hỏi thường gặp
同盟 nghĩa là gì?
同盟 (tóngméng) nghĩa là liên minh.
同盟 đọc thế nào?
同盟 đọc là tóngméng (pinyin).
Âm Hán Việt của 同盟 là gì?
Âm Hán Việt của 同盟 là "đồng minh".