TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同类相食

tónglèixiāngshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 同類相食

Âm Hán Việt ĐỒNG LOẠI TƯƠNG THỰC

同类相食 nghĩa là ăn thịt đồng loại.

Nghĩa của 同类相食

tónglèixiāngshí

ĐỒNG LOẠI TƯƠNG THỰCphồn thể 同類相食
  1. Ăn thịt đồng loại

Câu hỏi thường gặp

同类相食 nghĩa là gì?

同类相食 (tónglèixiāngshí) nghĩa là ăn thịt đồng loại.

同类相食 đọc thế nào?

同类相食 đọc là tónglèixiāngshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 同类相食 là gì?

Âm Hán Việt của 同类相食 là "đồng loại tương thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.