同类相食 (tónglèixiāngshí) nghĩa là ăn thịt đồng loại.
同类相食 đọc thế nào?
同类相食 đọc là tónglèixiāngshí (pinyin).
Âm Hán Việt của 同类相食 là gì?
Âm Hán Việt của 同类相食 là "đồng loại tương thực".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.