TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同胞

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
tóngbāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỒNG BÀO

同胞 nghĩa là cùng cha mẹ, anh chị em.

Nghĩa của 同胞

tóngbāo

ĐỒNG BÀODanh từ
  1. Cùng cha mẹ
  2. Anh chị em
  3. Đồng bào; đồng hương
  4. Đồng hương
  5. Anh chị em ruột

Từ ghép có 同胞

Câu hỏi thường gặp

同胞 nghĩa là gì?

同胞 (tóngbāo) nghĩa là cùng cha mẹ, anh chị em.

同胞 đọc thế nào?

同胞 đọc là tóngbāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 同胞 là gì?

Âm Hán Việt của 同胞 là "đồng bào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.