TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同级评审

tóngjípíngshěn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 同級評審

Âm Hán Việt ĐỒNG CẤP BÌNH THẨM

同级评审 nghĩa là đánh giá ngang hàng.

Nghĩa của 同级评审

tóngjípíngshěn

ĐỒNG CẤP BÌNH THẨMphồn thể 同級評審
  1. Đánh giá ngang hàng

Câu hỏi thường gặp

同级评审 nghĩa là gì?

同级评审 (tóngjípíngshěn) nghĩa là đánh giá ngang hàng.

同级评审 đọc thế nào?

同级评审 đọc là tóngjípíngshěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 同级评审 là gì?

Âm Hán Việt của 同级评审 là "đồng cấp bình thẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.