TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同行

tóngháng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỒNG HÀNH

同行 nghĩa là người cùng nghề, cùng ngành, nghề hoặc lĩnh vực.

Nghĩa của 同行

tóngháng

ĐỒNG HÀNHĐộng từ, Danh từ
  1. Người cùng nghề
  2. Cùng ngành, nghề hoặc lĩnh vực

tóngxíng

ĐỒNG HÀNHĐộng từ
  1. Đồng hành

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 同行

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

同行 nghĩa là gì?

同行 (tóngháng, tóngxíng) nghĩa là người cùng nghề, cùng ngành, nghề hoặc lĩnh vực.

同行 đọc thế nào?

同行 đọc là tóngháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 同行 là gì?

Âm Hán Việt của 同行 là "đồng hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.