同行
giọng máy của trình duyệt
同行 nghĩa là người cùng nghề, cùng ngành, nghề hoặc lĩnh vực.
Nghĩa của 同行
tóngháng
ĐỒNG HÀNHĐộng từ, Danh từ- Người cùng nghề
- Cùng ngành, nghề hoặc lĩnh vực
tóngxíng
ĐỒNG HÀNHĐộng từ- Đồng hành
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 同行
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
同行 nghĩa là gì?
同行 (tóngháng, tóngxíng) nghĩa là người cùng nghề, cùng ngành, nghề hoặc lĩnh vực.
同行 đọc thế nào?
同行 đọc là tóngháng (pinyin).
Âm Hán Việt của 同行 là gì?
Âm Hán Việt của 同行 là "đồng hành".