TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同袍

tóngpáo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỒNG BÀO

同袍 nghĩa là đồng đội, đồng chí.

Nghĩa của 同袍

tóngpáo

ĐỒNG BÀODanh từ
  1. Đồng đội
  2. Đồng chí
  3. Bạn đồng hành
  4. Bạn thân

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 同袍

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

同袍 nghĩa là gì?

同袍 (tóngpáo) nghĩa là đồng đội, đồng chí.

同袍 đọc thế nào?

同袍 đọc là tóngpáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 同袍 là gì?

Âm Hán Việt của 同袍 là "đồng bào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.