TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同谋

tóngmóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 同謀

Âm Hán Việt ĐỒNG MƯU

同谋 nghĩa là Âm mưu với ai đó.

Nghĩa của 同谋

tóngmóu

ĐỒNG MƯUDanh từ, Động từphồn thể 同謀
  1. Âm mưu với ai đó
  2. Lên kế hoạch
  3. Kẻ âm mưu
  4. Đồng phạm
  5. Kẻ đồng lõa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 同谋

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

同谋 nghĩa là gì?

同谋 (tóngmóu) nghĩa là Âm mưu với ai đó.

同谋 đọc thế nào?

同谋 đọc là tóngmóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 同谋 là gì?

Âm Hán Việt của 同谋 là "đồng mưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.