TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同辈

tóngbèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 同輩

Âm Hán Việt ĐỒNG BỐI

同辈 nghĩa là cùng thế hệ, người cùng thế hệ.

Nghĩa của 同辈

tóngbèi

ĐỒNG BỐIĐộng từ, Danh từphồn thể 同輩
  1. Cùng thế hệ
  2. Người cùng thế hệ
  3. Đồng trang lứa

Câu hỏi thường gặp

同辈 nghĩa là gì?

同辈 (tóngbèi) nghĩa là cùng thế hệ, người cùng thế hệ.

同辈 đọc thế nào?

同辈 đọc là tóngbèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 同辈 là gì?

Âm Hán Việt của 同辈 là "đồng bối".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.