TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同途殊归

tóngtúshūguī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 同途殊歸

Âm Hán Việt ĐỒNG ĐỒ THÙ QUY

同途殊归 nghĩa là cùng đường đi, khác đường về.

Nghĩa của 同途殊归

tóngtúshūguī

ĐỒNG ĐỒ THÙ QUYphồn thể 同途殊歸
  1. Cùng đường đi, khác đường về

Câu hỏi thường gặp

同途殊归 nghĩa là gì?

同途殊归 (tóngtúshūguī) nghĩa là cùng đường đi, khác đường về.

同途殊归 đọc thế nào?

同途殊归 đọc là tóngtúshūguī (pinyin).

Âm Hán Việt của 同途殊归 là gì?

Âm Hán Việt của 同途殊归 là "đồng đồ thù quy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.