同途殊归 (tóngtúshūguī) nghĩa là cùng đường đi, khác đường về.
同途殊归 đọc thế nào?
同途殊归 đọc là tóngtúshūguī (pinyin).
Âm Hán Việt của 同途殊归 là gì?
Âm Hán Việt của 同途殊归 là "đồng đồ thù quy".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.