TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

名堂

míngtang giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DANH ĐƯỜNG

名堂 nghĩa là mục, mánh khóe.

Nghĩa của 名堂

míngtang

DANH ĐƯỜNGDanh từ
  1. Mục (trong chương trình giải trí)
  2. Mánh khóe (hành động nghịch ngợm)
  3. Kết quả đáng giá
  4. Thành tựu
  5. Điều gì đó quan trọng nhưng không rõ ràng ngay lập tức
  6. Điều gì đó hơn cả bề ngoài

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 名堂

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

名堂 nghĩa là gì?

名堂 (míngtang) nghĩa là mục, mánh khóe.

名堂 đọc thế nào?

名堂 đọc là míngtang (pinyin).

Âm Hán Việt của 名堂 là gì?

Âm Hán Việt của 名堂 là "danh đường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.