TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

花样

huāyàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 花樣

Âm Hán Việt HOA DẠNG

花样 nghĩa là mẫu.

Nghĩa của 花样

huāyàng

HOA DẠNGDanh từphồn thể 花樣
  1. Mẫu
  2. Một cách làm gì đó
  3. Mánh khóe
  4. Mưu mẹo
  5. Phong cách cầu kỳ (như trong 花样滑冰 (huāyànghuábīng) trượt băng nghệ thuật)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 花样

Đồng nghĩa

Từ ghép có 花样

Câu hỏi thường gặp

花样 nghĩa là gì?

花样 (huāyàng) nghĩa là mẫu.

花样 đọc thế nào?

花样 đọc là huāyàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 花样 là gì?

Âm Hán Việt của 花样 là "hoa dạng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.