花样
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 花樣
花样 nghĩa là mẫu.
Nghĩa của 花样
huāyàng
HOA DẠNGDanh từphồn thể 花樣- Mẫu
- Một cách làm gì đó
- Mánh khóe
- Mưu mẹo
- Phong cách cầu kỳ (như trong 花样滑冰 (huāyànghuábīng) trượt băng nghệ thuật)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 花样
Đồng nghĩa
Từ ghép có 花样
Câu hỏi thường gặp
花样 nghĩa là gì?
花样 (huāyàng) nghĩa là mẫu.
花样 đọc thế nào?
花样 đọc là huāyàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 花样 là gì?
Âm Hán Việt của 花样 là "hoa dạng".