名胜古迹 nghĩa là Di tích lịch sử và danh lam thắng cảnh.
Nghĩa của 名胜古迹
míngshènggǔjì
DANH THẮNG CỔ TÍCHDanh từphồn thể 名勝古跡
Di tích lịch sử và danh lam thắng cảnh
Câu hỏi thường gặp
名胜古迹 nghĩa là gì?
名胜古迹 (míngshènggǔjì) nghĩa là Di tích lịch sử và danh lam thắng cảnh.
名胜古迹 đọc thế nào?
名胜古迹 đọc là míngshènggǔjì (pinyin).
Âm Hán Việt của 名胜古迹 là gì?
Âm Hán Việt của 名胜古迹 là "danh thắng cổ tích".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.