TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

名表

míngbiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 名錶

Âm Hán Việt DANH BIỂU

名表 nghĩa là đồng hồ nổi tiếng.

Nghĩa của 名表

míngbiǎo

DANH BIỂUDanh từphồn thể 名錶
  1. Đồng hồ nổi tiếng (tức thương hiệu đồng hồ đắt tiền)

Từ ghép có 名表

Câu hỏi thường gặp

名表 nghĩa là gì?

名表 (míngbiǎo) nghĩa là đồng hồ nổi tiếng.

名表 đọc thế nào?

名表 đọc là míngbiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 名表 là gì?

Âm Hán Việt của 名表 là "danh biểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.