TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后两者

hòuliǎngzhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後兩者

Âm Hán Việt HẬU LƯỠNG GIẢ

后两者 nghĩa là hai cái sau.

Nghĩa của 后两者

hòuliǎngzhě

HẬU LƯỠNG GIẢphồn thể 後兩者
  1. Hai cái sau

Câu hỏi thường gặp

后两者 nghĩa là gì?

后两者 (hòuliǎngzhě) nghĩa là hai cái sau.

后两者 đọc thế nào?

后两者 đọc là hòuliǎngzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 后两者 là gì?

Âm Hán Việt của 后两者 là "hậu lưỡng giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.