后天
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 後天
后天 nghĩa là ngày mốt.
Nghĩa của 后天
hòutiān
HẬU THIÊNDanh từphồn thể 後天- Ngày mốt
- Cuộc sống sau khi sinh (giai đoạn phát triển qua kinh nghiệm, tương phản với 先天 (xiāntiān))
- Mắc phải (không phải bẩm sinh hoặc di truyền)
- Hậu nghiệm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 后天
Trái nghĩa
Từ ghép có 后天
Thành ngữ có 后天
- 大后天 — Ba ngày kể từ hôm nay
Câu ví dụ với 后天
- 你后天有时间吗? Nǐ hòutiān yǒu shíjiān ma?Ngày kia bạn có thời gian không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2357174
- 你后天有空吗? Nǐ hòutiān yǒukòng ma?Ngày kia bạn có thời gian không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #687045
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
后天 nghĩa là gì?
后天 (hòutiān) nghĩa là ngày mốt.
后天 đọc thế nào?
后天 đọc là hòutiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 后天 là gì?
Âm Hán Việt của 后天 là "hậu thiên".