TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后天

hòutiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後天

Âm Hán Việt HẬU THIÊN

后天 nghĩa là ngày mốt.

Nghĩa của 后天

hòutiān

HẬU THIÊNDanh từphồn thể 後天
  1. Ngày mốt
  2. Cuộc sống sau khi sinh (giai đoạn phát triển qua kinh nghiệm, tương phản với 先天 (xiāntiān))
  3. Mắc phải (không phải bẩm sinh hoặc di truyền)
  4. Hậu nghiệm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 后天

Trái nghĩa

Từ ghép có 后天

Thành ngữ có 后天

Câu ví dụ với 后天

  • 你后天有时间吗? Nǐ hòutiān yǒu shíjiān ma?Ngày kia bạn có thời gian không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2357174
  • 你后天有空吗? Nǐ hòutiān yǒukòng ma?Ngày kia bạn có thời gian không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #687045

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

后天 nghĩa là gì?

后天 (hòutiān) nghĩa là ngày mốt.

后天 đọc thế nào?

后天 đọc là hòutiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 后天 là gì?

Âm Hán Việt của 后天 là "hậu thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.