后劲 nghĩa là Năng lượng để tiếp tục sau giai đoạn ban đầu.
Nghĩa của 后劲
hòujìn
Danh từphồn thể 後勁
Năng lượng để tiếp tục sau giai đoạn ban đầu
Tác dụng chậm
Câu hỏi thường gặp
后劲 nghĩa là gì?
后劲 (hòujìn) nghĩa là Năng lượng để tiếp tục sau giai đoạn ban đầu.
后劲 đọc thế nào?
后劲 đọc là hòujìn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.