TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后劲

hòujìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後勁

后劲 nghĩa là Năng lượng để tiếp tục sau giai đoạn ban đầu.

Nghĩa của 后劲

hòujìn

Danh từphồn thể 後勁
  1. Năng lượng để tiếp tục sau giai đoạn ban đầu
  2. Tác dụng chậm

Câu hỏi thường gặp

后劲 nghĩa là gì?

后劲 (hòujìn) nghĩa là Năng lượng để tiếp tục sau giai đoạn ban đầu.

后劲 đọc thế nào?

后劲 đọc là hòujìn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.