TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后制

hòuzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後製

Âm Hán Việt HẬU CHẾ

后制 nghĩa là hậu kỳ.

Nghĩa của 后制

hòuzhì

HẬU CHẾphồn thể 後製
  1. Hậu kỳ

Câu hỏi thường gặp

后制 nghĩa là gì?

后制 (hòuzhì) nghĩa là hậu kỳ.

后制 đọc thế nào?

后制 đọc là hòuzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 后制 là gì?

Âm Hán Việt của 后制 là "hậu chế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.