TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后加

hòujiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後加

Âm Hán Việt HẬU GIA

后加 nghĩa là hậu vị trí.

Nghĩa của 后加

hòujiā

HẬU GIAphồn thể 後加
  1. Hậu vị trí (ngữ pháp)

Câu hỏi thường gặp

后加 nghĩa là gì?

后加 (hòujiā) nghĩa là hậu vị trí.

后加 đọc thế nào?

后加 đọc là hòujiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 后加 là gì?

Âm Hán Việt của 后加 là "hậu gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.