TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后半叶

hòubànyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後半葉

Âm Hán Việt HẬU BÁN DIỆP

后半叶 nghĩa là nửa sau.

Nghĩa của 后半叶

hòubànyè

HẬU BÁN DIỆPDanh từphồn thể 後半葉
  1. Nửa sau (của một thập kỷ, thế kỷ, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

后半叶 nghĩa là gì?

后半叶 (hòubànyè) nghĩa là nửa sau.

后半叶 đọc thế nào?

后半叶 đọc là hòubànyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 后半叶 là gì?

Âm Hán Việt của 后半叶 là "hậu bán diệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.