后半
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 後半
后半 nghĩa là nửa sau.
Nghĩa của 后半
hòubàn
HẬU BÁNDanh từphồn thể 後半- Nửa sau
Từ ghép có 后半
Câu hỏi thường gặp
后半 nghĩa là gì?
后半 (hòubàn) nghĩa là nửa sau.
后半 đọc thế nào?
后半 đọc là hòubàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 后半 là gì?
Âm Hán Việt của 后半 là "hậu bán".