TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后半

hòubàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後半

Âm Hán Việt HẬU BÁN

后半 nghĩa là nửa sau.

Nghĩa của 后半

hòubàn

HẬU BÁNDanh từphồn thể 後半
  1. Nửa sau

Từ ghép có 后半

Câu hỏi thường gặp

后半 nghĩa là gì?

后半 (hòubàn) nghĩa là nửa sau.

后半 đọc thế nào?

后半 đọc là hòubàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 后半 là gì?

Âm Hán Việt của 后半 là "hậu bán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.