TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后半场

hòubànchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後半場

Âm Hán Việt HẬU BÁN TRƯỜNG

后半场 nghĩa là hiệp hai.

Nghĩa của 后半场

hòubànchǎng

HẬU BÁN TRƯỜNGDanh từphồn thể 後半場
  1. Hiệp hai (của cuộc thi đấu thể thao)

Câu hỏi thường gặp

后半场 nghĩa là gì?

后半场 (hòubànchǎng) nghĩa là hiệp hai.

后半场 đọc thế nào?

后半场 đọc là hòubànchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 后半场 là gì?

Âm Hán Việt của 后半场 là "hậu bán trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.