TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后半生

hòubànshēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後半生

Âm Hán Việt HẬU BÁN SINH

后半生 nghĩa là Nửa sau của cuộc đời.

Nghĩa của 后半生

hòubànshēng

HẬU BÁN SINHDanh từphồn thể 後半生
  1. Nửa sau của cuộc đời

Câu hỏi thường gặp

后半生 nghĩa là gì?

后半生 (hòubànshēng) nghĩa là Nửa sau của cuộc đời.

后半生 đọc thế nào?

后半生 đọc là hòubànshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 后半生 là gì?

Âm Hán Việt của 后半生 là "hậu bán sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.