Nhà bếp (của nhà hàng hoặc khách sạn,...); bếp thương mại
Câu hỏi thường gặp
后厨 nghĩa là gì?
后厨 (hòuchú) nghĩa là nhà bếp, bếp thương mại.
后厨 đọc thế nào?
后厨 đọc là hòuchú (pinyin).
Âm Hán Việt của 后厨 là gì?
Âm Hán Việt của 后厨 là "hậu trù".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.