TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后天性

hòutiānxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後天性

Âm Hán Việt HẬU THIÊN TÍNH

后天性 nghĩa là mắc phải.

Nghĩa của 后天性

hòutiānxìng

HẬU THIÊN TÍNHphồn thể 後天性
  1. Mắc phải (đặc điểm,...)

Câu hỏi thường gặp

后天性 nghĩa là gì?

后天性 (hòutiānxìng) nghĩa là mắc phải.

后天性 đọc thế nào?

后天性 đọc là hòutiānxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 后天性 là gì?

Âm Hán Việt của 后天性 là "hậu thiên tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.