TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后头

hòutou giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後頭

Âm Hán Việt HẬU ĐẦU

后头 nghĩa là đằng sau, phía sau.

Nghĩa của 后头

hòutou

HẬU ĐẦUPhó từ, Danh từphồn thể 後頭
  1. Đằng sau
  2. Phía sau
  3. Phía đuôi
  4. Sau này
  5. Sau đó
  6. Tương lai

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 后头

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

后头 nghĩa là gì?

后头 (hòutou) nghĩa là đằng sau, phía sau.

后头 đọc thế nào?

后头 đọc là hòutou (pinyin).

Âm Hán Việt của 后头 là gì?

Âm Hán Việt của 后头 là "hậu đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.