TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后尘

hòuchén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後塵

Âm Hán Việt HẬU TRẦN

后尘 nghĩa là bụi mù sau xe.

Nghĩa của 后尘

hòuchén

HẬU TRẦNDanh từphồn thể 後塵
  1. nghĩa đen Bụi mù sau xe
  2. nghĩa bóng Theo bước chân ai đó
  3. Đường đời

Thành ngữ có 后尘

  • 步人后尘 — Đi theo vết chân của người khác

Câu hỏi thường gặp

后尘 nghĩa là gì?

后尘 (hòuchén) nghĩa là bụi mù sau xe.

后尘 đọc thế nào?

后尘 đọc là hòuchén (pinyin).

Âm Hán Việt của 后尘 là gì?

Âm Hán Việt của 后尘 là "hậu trần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.