TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后座

hòuzuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後座

Âm Hán Việt HẬU TỌA

后座 nghĩa là ngai của hoàng hậu.

Nghĩa của 后座

hòuzuò

HẬU TỌADanh từ
  1. Ngai của hoàng hậu
  2. bóng Vị trí đầu trong cuộc thi dành cho nữ giới

hòuzuò

HẬU TỌADanh từphồn thể 後座
  1. Ghế sau
  2. Yên sau

Câu hỏi thường gặp

后座 nghĩa là gì?

后座 (hòuzuò) nghĩa là ngai của hoàng hậu.

后座 đọc thế nào?

后座 đọc là hòuzuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 后座 là gì?

Âm Hán Việt của 后座 là "hậu tọa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.