TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后庭

hòutíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後庭

Âm Hán Việt HẬU ĐÌNH

后庭 nghĩa là sân sau, hậu cung.

Nghĩa của 后庭

hòutíng

HẬU ĐÌNHDanh từphồn thể 後庭
  1. Sân sau
  2. Hậu cung
  3. tiếng lóng Hậu môn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 后庭

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

后庭 nghĩa là gì?

后庭 (hòutíng) nghĩa là sân sau, hậu cung.

后庭 đọc thế nào?

后庭 đọc là hòutíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 后庭 là gì?

Âm Hán Việt của 后庭 là "hậu đình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.