TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后感

hòugǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後感

Âm Hán Việt HẬU CẢM

后感 nghĩa là suy nghĩ sau đó.

Nghĩa của 后感

hòugǎn

HẬU CẢMphồn thể 後感
  1. Suy nghĩ sau đó
  2. Phản ánh sau một sự kiện
  3. Đánh giá (về phim, v.v.)

Từ ghép có 后感

Câu hỏi thường gặp

后感 nghĩa là gì?

后感 (hòugǎn) nghĩa là suy nghĩ sau đó.

后感 đọc thế nào?

后感 đọc là hòugǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 后感 là gì?

Âm Hán Việt của 后感 là "hậu cảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.