TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后果自负

hòuguǒzìfù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後果自負

Âm Hán Việt HẬU QUẢ TỰ PHỤ

后果自负 nghĩa là Chịu trách nhiệm cho hậu quả của hành vi rủi ro; tự trách mình nếu mọi việc diễn ra tồi tệ.

Nghĩa của 后果自负

hòuguǒzìfù

HẬU QUẢ TỰ PHỤCụm từphồn thể 後果自負
  1. Chịu trách nhiệm cho hậu quả của hành vi rủi ro; tự trách mình nếu mọi việc diễn ra tồi tệ

Câu hỏi thường gặp

后果自负 nghĩa là gì?

后果自负 (hòuguǒzìfù) nghĩa là Chịu trách nhiệm cho hậu quả của hành vi rủi ro; tự trách mình nếu mọi việc diễn ra tồi tệ.

后果自负 đọc thế nào?

后果自负 đọc là hòuguǒzìfù (pinyin).

Âm Hán Việt của 后果自负 là gì?

Âm Hán Việt của 后果自负 là "hậu quả tự phụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.