后果自负
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 後果自負
后果自负 nghĩa là Chịu trách nhiệm cho hậu quả của hành vi rủi ro; tự trách mình nếu mọi việc diễn ra tồi tệ.
Nghĩa của 后果自负
hòuguǒzìfù
HẬU QUẢ TỰ PHỤCụm từphồn thể 後果自負- Chịu trách nhiệm cho hậu quả của hành vi rủi ro; tự trách mình nếu mọi việc diễn ra tồi tệ
Câu hỏi thường gặp
后果自负 nghĩa là gì?
后果自负 (hòuguǒzìfù) nghĩa là Chịu trách nhiệm cho hậu quả của hành vi rủi ro; tự trách mình nếu mọi việc diễn ra tồi tệ.
后果自负 đọc thế nào?
后果自负 đọc là hòuguǒzìfù (pinyin).
Âm Hán Việt của 后果自负 là gì?
Âm Hán Việt của 后果自负 là "hậu quả tự phụ".