TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后端

hòuduān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後端

Âm Hán Việt HẬU ĐOAN

后端 nghĩa là Backend (máy tính).

Nghĩa của 后端

hòuduān

HẬU ĐOANDanh từphồn thể 後端
  1. Backend (máy tính)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 后端

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

后端 nghĩa là gì?

后端 (hòuduān) nghĩa là Backend (máy tính).

后端 đọc thế nào?

后端 đọc là hòuduān (pinyin).

Âm Hán Việt của 后端 là gì?

Âm Hán Việt của 后端 là "hậu đoan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.