后者
HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 後者
后者 nghĩa là cái sau.
Nghĩa của 后者
hòuzhě
HẬU GIẢDanh từphồn thể 後者- Cái sau
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 后者
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
后者 nghĩa là gì?
后者 (hòuzhě) nghĩa là cái sau.
后者 đọc thế nào?
后者 đọc là hòuzhě (pinyin).
Âm Hán Việt của 后者 là gì?
Âm Hán Việt của 后者 là "hậu giả".