后裔
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 後裔
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “hậu duệ” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
后裔 nghĩa là hậu duệ.
Nghĩa của 后裔
hòuyì
HẬU DUỆDanh từphồn thể 後裔- Hậu duệ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 后裔
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
后裔 nghĩa là gì?
后裔 (hòuyì) nghĩa là hậu duệ.
后裔 đọc thế nào?
后裔 đọc là hòuyì (pinyin).
Âm Hán Việt của 后裔 là gì?
Âm Hán Việt của 后裔 là "hậu duệ".