TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后视镜

hòushìjìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後視鏡

Âm Hán Việt HẬU THỊ KÍNH

后视镜 nghĩa là gương chiếu hậu.

Nghĩa của 后视镜

hòushìjìng

HẬU THỊ KÍNHDanh từphồn thể 後視鏡
  1. Gương chiếu hậu

Câu hỏi thường gặp

后视镜 nghĩa là gì?

后视镜 (hòushìjìng) nghĩa là gương chiếu hậu.

后视镜 đọc thế nào?

后视镜 đọc là hòushìjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 后视镜 là gì?

Âm Hán Việt của 后视镜 là "hậu thị kính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.