TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后西游记

Hòu Xīyóu Jì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後西遊記

Âm Hán Việt HẬU TÂY DU KÝ

后西游记 nghĩa là Một trong ba phần tiếp theo thời Minh của Tây du ký 西游记.

Nghĩa của 后西游记

Hòu Xīyóu Jì

HẬU TÂY DU KÝphồn thể 後西遊記tên riêng
  1. Một trong ba phần tiếp theo thời Minh của Tây du ký 西游记

Câu hỏi thường gặp

后西游记 nghĩa là gì?

后西游记 (hòu xīyóu jì) nghĩa là Một trong ba phần tiếp theo thời Minh của Tây du ký 西游记.

后西游记 đọc thế nào?

后西游记 đọc là Hòu Xīyóu Jì (pinyin).

Âm Hán Việt của 后西游记 là gì?

Âm Hán Việt của 后西游记 là "hậu tây du ký".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.