TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后见之明

hòujiànzhīmíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後見之明

Âm Hán Việt HẬU KIẾN CHI MINH

后见之明 nghĩa là nhìn lại mới rõ.

Nghĩa của 后见之明

hòujiànzhīmíng

HẬU KIẾN CHI MINHphồn thể 後見之明
  1. Nhìn lại mới rõ

Câu hỏi thường gặp

后见之明 nghĩa là gì?

后见之明 (hòujiànzhīmíng) nghĩa là nhìn lại mới rõ.

后见之明 đọc thế nào?

后见之明 đọc là hòujiànzhīmíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 后见之明 là gì?

Âm Hán Việt của 后见之明 là "hậu kiến chi minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.