TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后记

hòujì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後記

Âm Hán Việt HẬU KÝ

后记 nghĩa là lời bạt, lời cuối sách.

Nghĩa của 后记

hòujì

HẬU KÝDanh từphồn thể 後記
  1. Lời bạt
  2. Lời cuối sách

Câu hỏi thường gặp

后记 nghĩa là gì?

后记 (hòujì) nghĩa là lời bạt, lời cuối sách.

后记 đọc thế nào?

后记 đọc là hòujì (pinyin).

Âm Hán Việt của 后记 là gì?

Âm Hán Việt của 后记 là "hậu ký".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.