TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后账

hòuzhàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後賬

Âm Hán Việt HẬU TRƯỚNG

后账 nghĩa là Tài khoản không công khai.

Nghĩa của 后账

hòuzhàng

HẬU TRƯỚNGphồn thể 後賬
  1. Tài khoản không công khai
  2. Giải quyết sau
  3. Đổ lỗi sau sự kiện

Câu hỏi thường gặp

后账 nghĩa là gì?

后账 (hòuzhàng) nghĩa là Tài khoản không công khai.

后账 đọc thế nào?

后账 đọc là hòuzhàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 后账 là gì?

Âm Hán Việt của 后账 là "hậu trướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.