TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后诊

hòuzhěn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後診

Âm Hán Việt HẬU CHẨN

后诊 nghĩa là khám sau phẫu thuật.

Nghĩa của 后诊

hòuzhěn

HẬU CHẨNphồn thể 後診
  1. Khám sau phẫu thuật

Câu hỏi thường gặp

后诊 nghĩa là gì?

后诊 (hòuzhěn) nghĩa là khám sau phẫu thuật.

后诊 đọc thế nào?

后诊 đọc là hòuzhěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 后诊 là gì?

Âm Hán Việt của 后诊 là "hậu chẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.