TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后词汇加工

hòucíhuìjiāgōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後詞彙加工

Âm Hán Việt HẬU TỪ VỰNG GIA CÔNG

后词汇加工 nghĩa là Xử lý từ vựng sau.

Nghĩa của 后词汇加工

hòucíhuìjiāgōng

HẬU TỪ VỰNG GIA CÔNGphồn thể 後詞彙加工
  1. Xử lý từ vựng sau

Câu hỏi thường gặp

后词汇加工 nghĩa là gì?

后词汇加工 (hòucíhuìjiāgōng) nghĩa là Xử lý từ vựng sau.

后词汇加工 đọc thế nào?

后词汇加工 đọc là hòucíhuìjiāgōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 后词汇加工 là gì?

Âm Hán Việt của 后词汇加工 là "hậu từ vựng gia công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.