TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后话

hòuhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後話

Âm Hán Việt HẬU THOẠI

后话 nghĩa là Việc sẽ đề cập sau trong lời nói hoặc viết.

Nghĩa của 后话

hòuhuà

HẬU THOẠIDanh từphồn thể 後話
  1. Việc sẽ đề cập sau trong lời nói hoặc viết

Câu hỏi thường gặp

后话 nghĩa là gì?

后话 (hòuhuà) nghĩa là Việc sẽ đề cập sau trong lời nói hoặc viết.

后话 đọc thế nào?

后话 đọc là hòuhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 后话 là gì?

Âm Hán Việt của 后话 là "hậu thoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.