TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后起之秀

hòuqǐzhīxiù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後起之秀

Âm Hán Việt HẬU KHỞI CHI TÚ

后起之秀 nghĩa là người trẻ triển vọng, nhân tài mới.

Nghĩa của 后起之秀

hòuqǐzhīxiù

HẬU KHỞI CHI TÚCụm từphồn thể 後起之秀
  1. Người trẻ triển vọng; nhân tài mới; thế hệ trẻ xuất sắc

Câu hỏi thường gặp

后起之秀 nghĩa là gì?

后起之秀 (hòuqǐzhīxiù) nghĩa là người trẻ triển vọng, nhân tài mới.

后起之秀 đọc thế nào?

后起之秀 đọc là hòuqǐzhīxiù (pinyin).

Âm Hán Việt của 后起之秀 là gì?

Âm Hán Việt của 后起之秀 là "hậu khởi chi tú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.