TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吐实

tǔshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吐實

Âm Hán Việt THỔ THỰC

吐实 nghĩa là tiết lộ sự thật, để lộ bí mật.

Nghĩa của 吐实

tǔshí

THỔ THỰCphồn thể 吐實
  1. Tiết lộ sự thật
  2. Để lộ bí mật

Câu hỏi thường gặp

吐实 nghĩa là gì?

吐实 (tǔshí) nghĩa là tiết lộ sự thật, để lộ bí mật.

吐实 đọc thế nào?

吐实 đọc là tǔshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 吐实 là gì?

Âm Hán Việt của 吐实 là "thổ thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.