TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

向外

xiàngwài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HƯỚNG NGOẠI

向外 nghĩa là ra ngoài.

Nghĩa của 向外

xiàngwài

HƯỚNG NGOẠIPhó từ
  1. Ra ngoài

Câu hỏi thường gặp

向外 nghĩa là gì?

向外 (xiàngwài) nghĩa là ra ngoài.

向外 đọc thế nào?

向外 đọc là xiàngwài (pinyin).

Âm Hán Việt của 向外 là gì?

Âm Hán Việt của 向外 là "hướng ngoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.