TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

向往

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xiàngwǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嚮往

Âm Hán Việt HƯỚNG VÃNG

向往 nghĩa là khao khát, mong mỏi.

Nghĩa của 向往

xiàngwǎng

HƯỚNG VÃNGĐộng từphồn thể 嚮往
  1. Khao khát
  2. Mong mỏi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 向往

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

向往 nghĩa là gì?

向往 (xiàngwǎng) nghĩa là khao khát, mong mỏi.

向往 đọc thế nào?

向往 đọc là xiàngwǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 向往 là gì?

Âm Hán Việt của 向往 là "hướng vãng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.