吕
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 呂
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: lữ, lã
吕 nghĩa là Quản âm, tiêu chuẩn cao độ, một trong mười hai bán âm trong hệ thống âm truyền thống.
Nghĩa của 吕
lǚ
LỮphồn thể 呂- Quản âm, tiêu chuẩn cao độ, một trong mười hai bán âm trong hệ thống âm truyền thống
Lǚ
LỮphồn thể 呂tên riêng- họ Họ Lǚ
Từ ghép có 吕
Câu hỏi thường gặp
吕 nghĩa là gì?
吕 (lǚ, lǚ) nghĩa là Quản âm, tiêu chuẩn cao độ, một trong mười hai bán âm trong hệ thống âm truyền thống.
吕 đọc thế nào?
吕 đọc là lǚ (pinyin).
Âm Hán Việt của 吕 là gì?
Âm Hán Việt của 吕 là "lữ".