TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吕

lǚ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 呂

Âm Hán Việt LỮ
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: lữ, lã

吕 nghĩa là Quản âm, tiêu chuẩn cao độ, một trong mười hai bán âm trong hệ thống âm truyền thống.

Nghĩa của 吕

lǚ

LỮphồn thể 呂
  1. Quản âm, tiêu chuẩn cao độ, một trong mười hai bán âm trong hệ thống âm truyền thống

Lǚ

LỮphồn thể 呂tên riêng
  1. họ Họ Lǚ

Từ ghép có 吕

Câu hỏi thường gặp

吕 nghĩa là gì?

吕 (lǚ, lǚ) nghĩa là Quản âm, tiêu chuẩn cao độ, một trong mười hai bán âm trong hệ thống âm truyền thống.

吕 đọc thế nào?

吕 đọc là lǚ (pinyin).

Âm Hán Việt của 吕 là gì?

Âm Hán Việt của 吕 là "lữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.