吗
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 嗎
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿰口马 Mọi âm Hán Việt của chữ: mạ, ma, mã
吗 nghĩa là Trợ từ nghi vấn cho câu hỏi "có-không".
Nghĩa của 吗
ma
MAphồn thể 嗎- Trợ từ nghi vấn cho câu hỏi "có-không"
má
phồn thể 嗎- thông tục Gì?
mǎ
phồn thể 嗎- Dùng trong 吗啡 (mǎfēi)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 吗
Đồng nghĩa
Từ ghép có 吗
Câu ví dụ với 吗
- 你需要我们的帮助吗? Nǐ xūyào wǒmen de bāngzhù ma?Bạn có cần chúng tôi giúp đỡ không?Tatoeba #427638
- 你记得她说了什么吗? Anh có nhớ cô ấy nói gì không?Tatoeba #836153
- 你要再来一块蛋糕吗? Anh có muốn miếng bánh ngọt khác không?Tatoeba #2318394
- 你相信他在说实话吗? Nǐ xiāngxìn tā zài shuōshíhuà ma?Mày có tin nó đang nói sự thật không?Tatoeba #4936031
- 你关了客厅的灯了吗? Nǐ guān le kètīng de dēng le ma?Anh đã tắt đèn phòng khách chưa?Tatoeba #9037052
- 「能帮我一下吗? 」「我很乐意」 "Néng bāng wǒ yīxià ma?" "wǒ hěn lèyì""Bạn sẽ giúp tôi chứ?" "Tôi rất sẵn lòng."Tatoeba #483832
- 你吃过日本料理吗? Bạn ăn đồ Nhật lần nào chưa?Tatoeba #838643
- 太郎说英语,不是吗? Taro nói tiếng anh, phải không ?Tatoeba #844457
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
吗 nghĩa là gì?
吗 (ma, má, mǎ) nghĩa là Trợ từ nghi vấn cho câu hỏi "có-không".
吗 đọc thế nào?
吗 đọc là ma (pinyin).
Âm Hán Việt của 吗 là gì?
Âm Hán Việt của 吗 là "ma".