TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吗

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
ma giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嗎

Âm Hán Việt MA
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿰口马 Mọi âm Hán Việt của chữ: mạ, ma, mã

吗 nghĩa là Trợ từ nghi vấn cho câu hỏi "có-không".

Nghĩa của 吗

ma

MAphồn thể 嗎
  1. Trợ từ nghi vấn cho câu hỏi "có-không"

má

phồn thể 嗎
  1. thông tục Gì?

mǎ

phồn thể 嗎
  1. Dùng trong 吗啡 (mǎfēi)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 吗

Đồng nghĩa

Từ ghép có 吗

Câu ví dụ với 吗

  • 你需要我们的帮助吗? Nǐ xūyào wǒmen de bāngzhù ma?Bạn có cần chúng tôi giúp đỡ không?Tatoeba #427638
  • 你记得她说了什么吗? Anh có nhớ cô ấy nói gì không?Tatoeba #836153
  • 你要再来一块蛋糕吗? Anh có muốn miếng bánh ngọt khác không?Tatoeba #2318394
  • 你相信他在说实话吗? Nǐ xiāngxìn tā zài shuōshíhuà ma?Mày có tin nó đang nói sự thật không?Tatoeba #4936031
  • 你关了客厅的灯了吗? Nǐ guān le kètīng de dēng le ma?Anh đã tắt đèn phòng khách chưa?Tatoeba #9037052
  • 「能帮我一下吗? 」「我很乐意」 "Néng bāng wǒ yīxià ma?" "wǒ hěn lèyì""Bạn sẽ giúp tôi chứ?" "Tôi rất sẵn lòng."Tatoeba #483832
  • 你吃过日本料理吗? Bạn ăn đồ Nhật lần nào chưa?Tatoeba #838643
  • 太郎说英语,不是吗? Taro nói tiếng anh, phải không ?Tatoeba #844457

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

吗 nghĩa là gì?

吗 (ma, má, mǎ) nghĩa là Trợ từ nghi vấn cho câu hỏi "có-không".

吗 đọc thế nào?

吗 đọc là ma (pinyin).

Âm Hán Việt của 吗 là gì?

Âm Hán Việt của 吗 là "ma".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.