TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

律吕

lǜlǚ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 律呂

Âm Hán Việt LUẬT LỮ

律吕 nghĩa là cao độ, âm luật.

Nghĩa của 律吕

lǜlǚ

LUẬT LỮphồn thể 律呂
  1. Cao độ; âm luật

Câu hỏi thường gặp

律吕 nghĩa là gì?

律吕 (lǜlǚ) nghĩa là cao độ, âm luật.

律吕 đọc thế nào?

律吕 đọc là lǜlǚ (pinyin).

Âm Hán Việt của 律吕 là gì?

Âm Hán Việt của 律吕 là "luật lữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.